Chào Mừng Quý Thầy Cô Và Các Bạn Đã ghé thăm Web của Thầy Giáo Làng

Thời gian là Vô Giá

CALENDAR

Máy Tính

Các web tham khảo

Liên kết khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Banmer1.jpg Chuc_mung_nam_moi3.swf 13a3jpg_thumb.jpg Noel.gif ChuyendeHinhkhonggian.swf Bai_ca_GVND.swf 0.thb_trucdai.swf 0.DSC03662.jpg 0.cau_hien_luong_-_nam_chup_500.jpg 0.big_100497_45_DSC00008.jpg 0.Hay_den_voi_chung_toi.swf 0.Cam_on_thay_The.swf Frame2075_copy.jpg ManchesterUnitedLogo.jpg BACHO21.jpg Canhdieuconkhong-QuangDung[NCT2953349035].mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (taitue_sp2)

    Chào mừng quý vị đến với Thầy giáo làng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
    Gốc > một số hướng dẫn gõ công thức toán trên diễn đàn >

    CÁCH GÕ LATEX MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC CƠ BẢN

    CÁCH GÕ LATEX MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC CƠ BẢN

    đàu tiên các ban tích chuột vào kí hiệu   sâu đó dùng các lện sau để gõ ct toánlleenn diễn đàn

     trong  VIolet để đánh được công thưc toán các bạn cho trong  2 dấu đola (shift +4) 

    1.Phép Toán luỹ thừa:
    VD1

    Mã:

    [tex] a^n[/tex]

    Kết quả là:

    VD2

    Mã:

    [tex] a^2, a^3, a^4, x^n, (a+b)^n [/tex]


    Kết quả là:

    Nếu muốn số mũ là một biểu thức thì biểu thức đó ta đặt trong dấu ngoặc kép {}.

    Mã:

    [tex] a^{n+3}[/tex]


    Kết quả là:

    2. Phép Toán phân số:
    VD1

    Mã:

    [tex] \frac{a}{b}[/tex]


    Kết quả sẽ là:

    VD2

    Mã:

    [tex] \frac{1}{2}, \frac{ax^2+bx+c}{dx+e}[/tex]


    Kết quả là:

    3. Phép Toán lấy căn bậc hai::
    VD

    Mã:

    [tex] \sqrt {x^2+y^2+3}[/tex]

    Kết quả sẽ là:

    4. Phép Toán lấy căn bậc n:
    VD

    Mã:

    [tex] \sqrt[n] {x^2+1}[/tex]

    Kết quả sẽ là:

    5. Lập hệ phương trình:
    VD

    Mã:

    [tex] \left{ \begin 2x+y=3 \\ x^2-3y^2+2y-4=0 [/tex]

    Kết quả sẽ là: .

    6. Tích phân:
    VD

    Mã:

    [tex] \int _{0}^{2} (x^3+2x^2+1)dx [/tex]

    Kết quả sẽ là: .

    7. Giới hạn:
    VD

    Mã:

    [tex] \lim _{x \to 0} \frac{\sin x}{x} [/tex]

    Kết quả sẽ là: .



    8. Tổng:
    VD

    Mã:

    [tex] \sum _{i=1}^{n} x_i [/tex]

    Kết quả sẽ là:

    9. Vectơ:
    Cách 1

    Mã:

    [tex] \vec{AB} [/tex]

    Kết quả sẽ là:

    Cách 2

    Mã:

    [tex]\overrightarrow {AB}[/tex]

    Kết quả sẽ là:

    10. Dấu góc:
    VD

    Mã:

    [tex] \widehat{ABC}[/tex]

    Kết quả sẽ là:

    11. Dấu gạch ngang trên đầu:
    VD

    Mã:

    [tex] \overline{abcd}[/tex]

    Kết quả sẽ là:

    12. Dấu suy ra:

    Mã:

    [tex] \Longrightarrow[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex] \Longleftarrow[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex] \Uparrow[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex] \Downarrow[/tex]

    Kết quả sẽ là

    13. Dấu tương đương:

    Mã:

    [tex] \Longleftrightarrow[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex] \Updownarrow[/tex]

    Kết quả sẽ là

    14. Dấu mũi tên:

    Mã:

    [tex] \longrightarrow[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex] \longleftarrow[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex] \longleftrightarrow[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex] \uparrow[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex] \downarrow[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex] \updownarrow[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex] \longmapsto[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex] \rightharpoonup[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex] \leftharpoonup[/tex]

    Kết quả sẽ là

    15. Số Pi

    Mã:

    [tex]\pi[/tex]

    Kết quả sẽ là

    16. Kí tự Phi

    Mã:

    [tex]\phi[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex]\Phi[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex]\varphi[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex]\psi[/tex]

    Kết quả sẽ là

    17. Kí tự Beta

    Mã:

    [tex]\beta[/tex]

    Kết quả sẽ là


    18. Kí tự Delta

    Mã:

    [tex]\delta[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Mã:

    [tex]\Delta[/tex]

    Kết quả sẽ là

    19. Kí tự Lambda

    Mã:

    [tex]\lambda[/tex]

    Kết quả sẽ là

    20. Kí tự alpha

    Mã:

    [tex]\alpha[/tex]

    Kết quả sẽ là

    21. Kí tự gamma

    Mã:

    [tex]\gamma[/tex]

    Kết quả sẽ là

    22. Vô cùng

    Mã:

    [tex]\infty[/tex]

    Kết quả sẽ là

    23. Vuông góc

    Mã:

    [tex]\perp[/tex]

    Kết quả sẽ là

    Hoặc

    Mã:

    [tex]\bot[/tex]

    Kết quả sẽ là

    24. Với mọi

    Mã:

    [tex]\forall[/tex]

    Kết quả sẽ là

    25. Tồn tại

    Mã:

    [tex]\exists[/tex]

    Kết quả sẽ là

    26. Thuộc

    Mã:

    [tex]\in[/tex]

    Kết quả sẽ là

    27. Khác

    Mã:

    [tex]\not=[/tex]

    Kết quả sẽ là

    28. Cộng trừ

    Mã:

    [tex]\pm[/tex]

    Kết quả sẽ là


    29. Chia hết

    Mã:

    [tex]\vdots[/tex]

    Kết quả sẽ là

    30. Đồng dạng

    Mã:

    [tex]\sim[/tex]

    Kết quả sẽ là

    31. Chứa trong

    Mã:

    [tex]\subset[/tex]

    Kết quả sẽ là

    32. Bao hàm

    Mã:

    [tex]\supset[/tex]

    Kết quả sẽ là

    33. Sấp xỉ

    Mã:

    [tex]\approx[/tex]

    Kết quả sẽ là

    34. Trùng

    Mã:

    [tex]\equiv[/tex]

    Kết quả sẽ là

    35. Giao

    Mã:

    [tex]\cap[/tex]

    Kết quả sẽ là

    36. Hợp

    Mã:

    [tex]\cup[/tex]

    Kết quả sẽ là


     

     

    Để gõ công thức Toán học trên Microsoft Word chúng ta thường sử dụng phần mềm Math type hoặc tiện ích Equation có sẵn trong Microsoft Word.

     

    Khi trao đổi trên các diễn đàn ta không sử dụng được phần mềm Math type để gõ các công thức. Thay vào đó ta sử dụng phần mềm Latex để biểu diễn các công thức toán học. Phần mềm Latex luôn được tích hợp sẵn trong trang web, chúng ta chỉ cần biết cách sử dụng nó là xong.

     

    Latex quy định mỗi một công thức Toán học tương ứng với một đoạn văn bản với những kí tự đặc biệt mà người ta thường gọi là “Tex”. Như vậy để thể hiện công thức này ta chỉ cần biết đoạn Tex của công thức mình đang cần. Điều này là quá dễ vì tôi sẽ cho bạn biết tất cả các đoạn Tex của các công thức ở các bảng ở phần sau bài viết này.

     

    Để gõ được công thức toán học trên diễn đàn bạn sử dụng kí tự [tex] và [/tex]  chặn hai đầu của đoạn Tex của công thức đó.

    Ví dụ 1  Gõ công thức  vào bài viết trên diễn đàn:

    Tra bảng ở dưới ta có đoạn Tex của dấu căn bậc hai là  \sqrt , biểu thức cần lấy căn  ta để trong dấu { }, để gõ  ta dùng cách gõ x^2.

    Do đó ta nhập vào bài viết  đoạn kí tự sau:  [tex] \sqrt{x^2+1} [/tex] sau đó gửi bài viết ta sẽ có kết quả là:

     

    Ví dụ 2  Gõ công thức  vào bài viết trên diễn đàn:

    Tra bảng ở dưới ta có đoạn Tex của dấu  là \ge , đoạn Tex của dấu  là \in, đoạn Tex của dấu  là \forall.

    Do đó ta nhập vào bài viết  đoạn kí tự sau:  [tex] x^2+y^2 \ge 2xy, \all x, y \in R [/tex] , sau đó gửi bài viết ta sẽ có kết quả là: .

     

    Sau đây là Tex của một số nhóm công thức quan trọng, để sử dụng bạn chỉ cần tìm công thức có trên bảng và copy đoạn Tex của nó và dán vào bài viết là xong.

     

    Nhóm công thức 1

    KÝ HIỆU

    CÁCH GÕ

    KÝ HIỆU

    CÁCH GÕ

    KÝ HIỆU

    CÁCH GÕ

    \le

    \le

    \ge

    \ge

    \neq

    \neq

    \sim

    \sim

    \ll

    \ll

    \gg

    \gg

    \doteq

    \doteq

    \simeq

    \simeq

    \subset

    \subset

    \supset

    \supset

    \approx

    \approx

    \asymp

    \asymp

    \subseteq

    \subseteq

    \supseteq

    \supseteq

    \cong

    \cong

    \smile

    \smile

    \sqsubset

    \sqsubset

    \sqsupset

    \sqsupset

    \equiv

    \equiv

    \frown

    \frown

    \sqsubseteq

    \sqsubseteq

    \sqsupseteq

    \sqsupseteq

    \propto

    \propto

    \bowtie

    \bowtie

    \in

    \in

    \ni

    \ni

    \prec

    \prec

    \succ

    \succ

    \vdash

    \vdash

    \dashv

    \dashv

    \preceq

    \preceq

    \succeq

    \succeq

    \models

    \models

    \perp

    \perp

    \parallel

    \parallel

    \|

    \|

    Nhóm công thức 2

    KÝ HIỆU

    CÁCH GÕ

    KÝ HIỆU

    CÁCH GÕ

    \gets

    \gets

    \to

    \to

    \leftarrow

    \leftarrow

    \Leftarrow

    \Leftarrow

    \rightarrow

    \rightarrow

    \Rightarrow

    \Rightarrow

    \leftrightarrow

    \leftrightarrow

    \Leftrightarrow

    \Leftrightarrow

    \mapsto

    \mapsto

    \hookleftarrow

    \hookleftarrow

    \leftharpoonup

    \leftharpoonup

    \leftharpoondown

    \leftharpoondown

    \rightleftharpoons

    \rightleftharpoons

    \longleftarrow

    \longleftarrow

    \Longleftarrow

    \Longleftarrow

    \longrightarrow

    \longrightarrow

    \Longrightarrow

    \Longrightarrow

    \longleftrightarrow

    \longleftrightarrow

    \Longleftrightarrow

    \Longleftrightarrow

    \longmapsto

    \longmapsto

    \hookrightarrow

    \hookrightarrow

    \rightharpoonup

    \rightharpoonup

    \rightharpoondown

    \rightharpoondown

    \leadsto

    \leadsto

    \uparrow

    \uparrow

    \Uparrow

    \Uparrow

    \downarrow

    \downarrow

    \Downarrow

    \Downarrow

    \updownarrow

    \updownarrow

    \Updownarrow

    \Updownarrow

    \nearrow

    \nearrow

    \searrow

    \searrow

    \swarrow

    \swarrow

    \nwarrow

    \nwarrow

    Nhóm công thức 3

    KÝ HIỆU

    CÁCH GÕ

    KÝ HIỆU

    CÁCH GÕ

    KÝ HIỆU

    CÁCH GÕ

    \nmid

    \nmid

    \nleq

    \nleq

    \ngeq

    \ngeq

    \nsim

    \nsim

    \ncong

    \ncong

    \nparallel

    \nparallel

    \not<

    \not<

    \not>

    \not>

    \not=

    \not=

    \not\le

    \not\le

    \not\ge

    \not\ge

    \not\sim

    \not\sim

    \not\approx

    \not\approx

    \not\cong

    \not\cong

    \not\equiv

    \not\equiv

    \not\parallel

    \not\parallel

    \nless

    \nless

    \ngtr

    \ngtr

    \lneq

    \lneq

    \gneq

    \gneq

    \lnsim

    \lnsim

    \lneqq

    \lneqq

    \gneqq

    \gneqq

     

     

    Nhóm công thức 4

    KÝ HIỆU

    CÁCH GÕ

    KÝ HIỆU

    CÁCH GÕ

    KÝ HIỆU

    CÁCH GÕ

    \infty

    \infty

    \triangle

    \triangle

    \angle

    \angle

    \aleph

    \aleph

    \hbar

    \hbar

    \imath

    \imath

    \jmath

    \jmath

    \ell

    \ell

    \wp

    \wp

    \Re

    \Re

    \Im

    \Im

    \mho

    \mho

    \prime

    \prime

    \emptyset

    \emptyset

    \nabla

    \nabla

    \surd

    \surd

    \partial

    \partial

    \top

    \top

    \bot

    \bot

    \vdash

    \vdash

    \dashv

    \dashv

    \forall

    \forall

    <img src="file:///C:/DOCUME%7E1/TG/LOCALS%7E1/Temp/mso


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Tài Tuệ @ 00:17 10/07/2012
    Số lượt xem: 26193
    Số lượt thích: 1 người (phạm pivipi)
    Avatar

    THử nhé $x^2$

    Avatar

    THử nhé [tex]x^2[\tex]

    Avatar

    THử nhé [tex]x^2[/tex]

     
    Gửi ý kiến