Chào mừng quý vị đến với Thầy giáo làng.
CÁCH GÕ LATEX MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC CƠ BẢN
CÁCH GÕ LATEX MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC CƠ BẢN
đàu tiên các ban tích chuột vào kí hiệu sâu đó dùng các lện sau để gõ ct toánlleenn diễn đàn
trong VIolet để đánh được công thưc toán các bạn cho trong 2 dấu đola (shift +4)
1.Phép Toán luỹ thừa:
VD1
Mã:
[tex] a^n[/tex]
Kết quả là:
VD2
Mã:
[tex] a^2, a^3, a^4, x^n, (a+b)^n [/tex]
Kết quả là:
Nếu muốn số mũ là một biểu thức thì biểu thức đó ta đặt trong dấu ngoặc kép {}.
Mã:
[tex] a^{n+3}[/tex]
Kết quả là:
2. Phép Toán phân số:
VD1
Mã:
[tex] \frac{a}{b}[/tex]
Kết quả sẽ là:![]()
VD2
Mã:
[tex] \frac{1}{2}, \frac{ax^2+bx+c}{dx+e}[/tex]
Kết quả là: ![]()
3. Phép Toán lấy căn bậc hai::
VD
Mã:
[tex] \sqrt {x^2+y^2+3}[/tex]
Kết quả sẽ là:![]()
4. Phép Toán lấy căn bậc n:
VD
Mã:
[tex] \sqrt[n] {x^2+1}[/tex]
Kết quả sẽ là:![]()
5. Lập hệ phương trình:
VD
Mã:
[tex] \left{ \begin 2x+y=3 \\ x^2-3y^2+2y-4=0 [/tex]
Kết quả sẽ là:
.
6. Tích phân:
VD
Mã:
[tex] \int _{0}^{2} (x^3+2x^2+1)dx [/tex]
Kết quả sẽ là:
.
7. Giới hạn:
VD
Mã:
[tex] \lim _{x \to 0} \frac{\sin x}{x} [/tex]
Kết quả sẽ là:
.
8. Tổng:
VD
Mã:
[tex] \sum _{i=1}^{n} x_i [/tex]
Kết quả sẽ là: ![]()
9. Vectơ:
Cách 1
Mã:
[tex] \vec{AB} [/tex]
Kết quả sẽ là:![]()
Cách 2
Mã:
[tex]\overrightarrow {AB}[/tex]
Kết quả sẽ là: ![]()
10. Dấu góc:
VD
Mã:
[tex] \widehat{ABC}[/tex]
Kết quả sẽ là:![]()
11. Dấu gạch ngang trên đầu:
VD
Mã:
[tex] \overline{abcd}[/tex]
Kết quả sẽ là:![]()
12. Dấu suy ra:
Mã:
[tex] \Longrightarrow[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex] \Longleftarrow[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex] \Uparrow[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex] \Downarrow[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
13. Dấu tương đương:
Mã:
[tex] \Longleftrightarrow[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex] \Updownarrow[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
14. Dấu mũi tên:
Mã:
[tex] \longrightarrow[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex] \longleftarrow[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex] \longleftrightarrow[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex] \uparrow[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex] \downarrow[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex] \updownarrow[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex] \longmapsto[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex] \rightharpoonup[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex] \leftharpoonup[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
15. Số Pi
Mã:
[tex]\pi[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
16. Kí tự Phi
Mã:
[tex]\phi[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex]\Phi[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex]\varphi[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex]\psi[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
17. Kí tự Beta
Mã:
[tex]\beta[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
18. Kí tự Delta
Mã:
[tex]\delta[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Mã:
[tex]\Delta[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
19. Kí tự Lambda
Mã:
[tex]\lambda[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
20. Kí tự alpha
Mã:
[tex]\alpha[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
21. Kí tự gamma
Mã:
[tex]\gamma[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
22. Vô cùng
Mã:
[tex]\infty[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
23. Vuông góc
Mã:
[tex]\perp[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Hoặc
Mã:
[tex]\bot[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
24. Với mọi
Mã:
[tex]\forall[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
25. Tồn tại
Mã:
[tex]\exists[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
26. Thuộc
Mã:
[tex]\in[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
27. Khác
Mã:
[tex]\not=[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
28. Cộng trừ
Mã:
[tex]\pm[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
29. Chia hết
Mã:
[tex]\vdots[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
30. Đồng dạng
Mã:
[tex]\sim[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
31. Chứa trong
Mã:
[tex]\subset[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
32. Bao hàm
Mã:
[tex]\supset[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
33. Sấp xỉ
Mã:
[tex]\approx[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
34. Trùng
Mã:
[tex]\equiv[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
35. Giao
Mã:
[tex]\cap[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
36. Hợp
Mã:
[tex]\cup[/tex]
Kết quả sẽ là ![]()
Để gõ công thức Toán học trên Microsoft Word chúng ta thường sử dụng phần mềm Math type hoặc tiện ích Equation có sẵn trong Microsoft Word.
Khi trao đổi trên các diễn đàn ta không sử dụng được phần mềm Math type để gõ các công thức. Thay vào đó ta sử dụng phần mềm Latex để biểu diễn các công thức toán học. Phần mềm Latex luôn được tích hợp sẵn trong trang web, chúng ta chỉ cần biết cách sử dụng nó là xong.
Latex quy định mỗi một công thức Toán học tương ứng với một đoạn văn bản với những kí tự đặc biệt mà người ta thường gọi là “Tex”. Như vậy để thể hiện công thức này ta chỉ cần biết đoạn Tex của công thức mình đang cần. Điều này là quá dễ vì tôi sẽ cho bạn biết tất cả các đoạn Tex của các công thức ở các bảng ở phần sau bài viết này.
Để gõ được công thức toán học trên diễn đàn bạn sử dụng kí tự [tex] và [/tex] chặn hai đầu của đoạn Tex của công thức đó.
Ví dụ 1 Gõ công thức
vào bài viết trên diễn đàn:
Tra bảng ở dưới ta có đoạn Tex của dấu căn bậc hai là \sqrt , biểu thức cần lấy căn
ta để trong dấu { }, để gõ
ta dùng cách gõ x^2.
Do đó ta nhập vào bài viết đoạn kí tự sau: [tex] \sqrt{x^2+1} [/tex] sau đó gửi bài viết ta sẽ có kết quả là:![]()
Ví dụ 2 Gõ công thức
vào bài viết trên diễn đàn:
Tra bảng ở dưới ta có đoạn Tex của dấu
là \ge , đoạn Tex của dấu
là \in, đoạn Tex của dấu
là \forall.
Do đó ta nhập vào bài viết đoạn kí tự sau: [tex] x^2+y^2 \ge 2xy, \all x, y \in R [/tex] , sau đó gửi bài viết ta sẽ có kết quả là:
.
Sau đây là Tex của một số nhóm công thức quan trọng, để sử dụng bạn chỉ cần tìm công thức có trên bảng và copy đoạn Tex của nó và dán vào bài viết là xong.
Nhóm công thức 1
|
CÁCH GÕ |
KÝ HIỆU |
CÁCH GÕ |
KÝ HIỆU |
CÁCH GÕ |
|
|
|
\le |
|
\ge |
|
\neq |
|
|
\sim |
|
\ll |
|
\gg |
|
|
\doteq |
|
\simeq |
|
\subset |
|
|
\supset |
|
\approx |
|
\asymp |
|
|
\subseteq |
|
\supseteq |
|
\cong |
|
|
\smile |
|
\sqsubset |
|
\sqsupset |
|
|
\equiv |
|
\frown |
|
\sqsubseteq |
|
|
\sqsupseteq |
|
\propto |
|
\bowtie |
|
|
\in |
|
\ni |
|
\prec |
|
|
\succ |
|
\vdash |
|
\dashv |
|
|
\preceq |
|
\succeq |
|
\models |
|
|
\perp |
|
\parallel |
|
\| |
Nhóm công thức 2
|
KÝ HIỆU |
CÁCH GÕ |
KÝ HIỆU |
CÁCH GÕ |
|
|
\gets |
|
\to |
|
|
\leftarrow |
|
\Leftarrow |
|
|
\rightarrow |
|
\Rightarrow |
|
|
\leftrightarrow |
|
\Leftrightarrow |
|
|
\mapsto |
|
\hookleftarrow |
|
|
\leftharpoonup |
|
\leftharpoondown |
|
|
\rightleftharpoons |
|
\longleftarrow |
|
|
\Longleftarrow |
|
\longrightarrow |
|
|
\Longrightarrow |
|
\longleftrightarrow |
|
|
\Longleftrightarrow |
|
\longmapsto |
|
|
\hookrightarrow |
|
\rightharpoonup |
|
|
\rightharpoondown |
|
\leadsto |
|
|
\uparrow |
|
\Uparrow |
|
|
\downarrow |
|
\Downarrow |
|
|
\updownarrow |
|
\Updownarrow |
|
|
\nearrow |
|
\searrow |
|
|
\swarrow |
|
\nwarrow |
Nhóm công thức 3
|
KÝ HIỆU |
CÁCH GÕ |
KÝ HIỆU |
CÁCH GÕ |
KÝ HIỆU |
CÁCH GÕ |
|
|
\nmid |
|
\nleq |
|
\ngeq |
|
|
\nsim |
|
\ncong |
|
\nparallel |
|
|
\not< |
|
\not> |
|
\not= |
|
|
\not\le |
|
\not\ge |
|
\not\sim |
|
|
\not\approx |
|
\not\cong |
|
\not\equiv |
|
|
\not\parallel |
|
\nless |
|
\ngtr |
|
|
\lneq |
|
\gneq |
|
\lnsim |
|
|
\lneqq |
|
\gneqq |
|
|
Nhóm công thức 4
|
KÝ HIỆU |
CÁCH GÕ |
KÝ HIỆU |
CÁCH GÕ |
KÝ HIỆU |
CÁCH GÕ |
|
|
\infty |
|
\triangle |
|
\angle |
|
|
\aleph |
|
\hbar |
|
\imath |
|
|
\jmath |
|
\ell |
|
\wp |
|
|
\Re |
|
\Im |
|
\mho |
|
|
\prime |
|
\emptyset |
|
\nabla |
|
|
\surd |
|
\partial |
|
\top |
|
|
\bot |
|
\vdash |
|
\dashv |
|
|
\forall |
<img src="file:///C:/DOCUME%7E1/TG/LOCALS%7E1/Temp/mso |
THử nhé $x^2$
THử nhé [tex]x^2[\tex]
THử nhé [tex]x^2[/tex]